Bản dịch của từ Cleave trong tiếng Việt

Cleave

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cleave(Verb)

klˈiv
klˈiv
01

Chia tách hoặc cắt đôi một vật (thường là bằng dao, rìu...), đặc biệt theo đường tự nhiên hoặc thớ của vật (ví dụ: xẻ gỗ theo thớ).

Split or sever (something), especially along a natural line or grain.

劈开或切断(物体)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bám chặt vào; dính sát, không tách ra khỏi một vật hoặc người nào đó.

Stick fast to.

紧紧粘附

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của Cleave (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Cleave

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Cleaved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Cleaved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Cleaves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Cleaving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ