Bản dịch của từ Climbing the corporate ladder trong tiếng Việt

Climbing the corporate ladder

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Climbing the corporate ladder(Idiom)

01

Để đạt được địa vị hoặc cấp bậc cao hơn trong môi trường công ty.

To gain higher status or rank in a corporate environment.

为了在公司环境中获得更高的职位或晋升

Ví dụ
02

Để tiến bộ thông qua hệ thống phân cấp của một doanh nghiệp.

To progress through the hierarchy of a business.

在企业的层级结构中不断向上发展

Ví dụ
03

Để thăng tiến trong sự nghiệp hoặc đạt được thành công trong một tổ chức.

To advance in ones career or achieve success within an organization.

为了晋升或在一个组织中取得成功

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh