Bản dịch của từ Clogging trong tiếng Việt

Clogging

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clogging(Verb)

klˈɔgɪŋ
klˈɑgɪŋ
01

Bị tắc, bị nghẽn hoặc bị lấp đầy đến mức không thể chảy/cử động bình thường được

To become blocked or filled with something.

Ví dụ

Dạng động từ của Clogging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Clog

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Clogged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Clogged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Clogs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Clogging

Clogging(Noun)

klˈɔgɪŋ
klˈɑgɪŋ
01

Một loại điệu nhảy mà người nhảy mang giày đế gỗ, gõ mạnh vào sàn để tạo ra tiếng vang âm thanh. Điệu nhảy này nhấn mạnh vào nhịp điệu và tiếng gõ của đế giày.

A type of dance that is done wearing shoes with wooden soles that make a loud sound.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ