Anh - Việt

Bản dịch của từ Closeup trong tiếng Việt

closeup

Noun

closeup (Noun)

/klˈoʊsˈʌp/
/klˈoʊsˈʌp/
AI

Nghĩa 01 · Một cảnh quay/đoạn phim được quay gần nhân vật, thường chỉ thấy rõ đầu hoặc khuôn mặt, dùng để nhấn mạnh cảm xúc hoặc biểu cảm của diễn viên.

Một cảnh quay/đoạn phim được quay gần nhân vật, thường chỉ thấy rõ đầu hoặc khuôn mặt, dùng để nhấn mạnh cảm xúc hoặc biểu cảm của diễn viên.

film A video or film recording made with the camera positioned close to an actor often so that only the head or face is visible.

Ví dụ
Cận cảnh khuôn mặt của Sarah cho thấy cảm xúc của cô ấy trong cuộc phỏng vấn.The closeup of Sarah's face showed her emotions clearly during the interview.
Bộ phim tài liệu không bao gồm cận cảnh khuôn mặt của người phát biểu chính.The documentary did not include a closeup of the main speaker's face.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh