Bản dịch của từ Closeup trong tiếng Việt

Closeup

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Closeup(Noun)

klˈoʊsˈʌp
klˈoʊsˈʌp
01

Một cảnh quay/đoạn phim được quay gần nhân vật, thường chỉ thấy rõ đầu hoặc khuôn mặt, dùng để nhấn mạnh cảm xúc hoặc biểu cảm của diễn viên.

Film A video or film recording made with the camera positioned close to an actor often so that only the head or face is visible.

特写镜头

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh