Bản dịch của từ Cluster trong tiếng Việt

Cluster

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cluster(Noun)

klˈʌstɐ
ˈkɫəstɝ
01

Một nhóm các vật hoặc người có đặc điểm giống nhau, đứng hoặc xuất hiện gần nhau

Similar objects or people are grouped together or tend to be located close to each other.

每一组相似的对象或人都被定位或发生在彼此附近。

Ví dụ
02

Một số thứ cùng loại mọc lên hoặc được giữ lại với nhau

A certain number of similar objects that are either developing or gathering together.

一些相似的事物正在发展或聚集在一起。

Ví dụ
03

Một chùm hoa hoặc một nhóm hoa được sắp xếp theo một kiểu nhất định

A bouquet or a group of flowers arranged in a specific design.

一束花或一组经过特殊排列的鲜花

Ví dụ

Cluster(Verb)

klˈʌstɐ
ˈkɫəstɝ
01

Hình thành thành một hoặc nhiều cụm

It forms a cluster or clusters.

形成一束或几束。

Ví dụ
02

Tập hợp thành một cụm

Gather everything into one bundle.

聚集成一团

Ví dụ
03

Gom nhóm mọi thứ lại với nhau

Group the objects together.

把那些东西集中到一起。

Ví dụ