Anh - Việt

Bản dịch của từ Coalescency trong tiếng Việt

coalescency

Noun

coalescency (Noun)

/koʊəlˈɛstʃənsi/
/koʊəlˈɛstʃənsi/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình các phần/tổ chức/cá nhân tập hợp lại, hợp nhất thành một thể thống nhất hoặc toàn thể.

the act or process of coming together and uniting into a whole.

Ví dụ
Sự kết hợp của các nền văn hóa đa dạng làm phong phú cộng đồng chúng ta.The coalescency of diverse cultures enriches our community in many ways.
Sự kết hợp của các nhóm khác nhau không xảy ra dễ dàng vào năm 2023.The coalescency of different groups did not happen easily in 2023.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh