Anh - Việt

Bản dịch của từ Codon trong tiếng Việt

codon

Noun

codon (Noun)

/kˈoʊdɑn/
/kˈoʊdɑn/
AI

Nghĩa 01

Một chuỗi gồm ba nucleotit liên tiếp trong phân tử ADN hoặc ARN, tạo thành một đơn vị mã di truyền quy định một axit amin trong quá trình dịch mã.

A sequence of three nucleotides which together form a unit of genetic code in a DNA or RNA molecule.

Ví dụ
Một codon bao gồm ba nucleotide trong mã di truyền của DNA.A codon consists of three nucleotides in DNA's genetic code.
Không phải mọi chuỗi nucleotide đều là codon trong di truyền học.Not every sequence of nucleotides is a codon in genetics.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh