codon
Noun
codon (Noun)
/kˈoʊdɑn/
/kˈoʊdɑn/
AI
Ví dụ
Một codon bao gồm ba nucleotide trong mã di truyền của DNA.A codon consists of three nucleotides in DNA's genetic code.
Không phải mọi chuỗi nucleotide đều là codon trong di truyền học.Not every sequence of nucleotides is a codon in genetics.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Codon là một chuỗi ba nucleotide trong chuỗi DNA hoặc RNA đóng vai trò quan trọng trong quá trình tổng hợp protein. Mỗi codon mã hóa cho một amino acid cụ thể hoặc tín hiệu dừng trong quá trình dịch mã. Các codon được định nghĩa đồng nhất trên toàn bộ sinh vật, nhưng có sự khác biệt nhỏ về cách phiên mã và dịch mã giữa các sinh vật khác nhau. Trong tiếng Anh, thuật ngữ "codon" được sử dụng phổ biến ở cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể.