Bản dịch của từ Cognite trong tiếng Việt

Cognite

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cognite(Verb)

kˈɑɡnˌaɪt
kˈɑɡnˌaɪt
01

Động từ ít dùng (từ tạo mới) có nghĩa là suy nghĩ, suy ngẫm về một vấn đề hoặc ý tưởng.

Transitive intransitive nonce word To think or cogitate about.

思考,沉思

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(động từ, theo tín lý Scientology) nhận ra, trở nên nhận thức về một chân lý cơ bản; bắt đầu hiểu ra điều gì đó sâu xa

Intransitive Scientology To become aware or think so as to become aware of some fundamental truth.

意识到某种基本真理

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh