Bản dịch của từ Cognitive skills trong tiếng Việt

Cognitive skills

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cognitive skills(Noun)

kˈɑɡnɨtɨv skˈɪlz
kˈɑɡnɨtɨv skˈɪlz
01

Các khả năng trí tuệ được sử dụng trong quá trình tiếp thu kiến thức và hiểu biết thông qua suy nghĩ, kinh nghiệm và các giác quan.

Mental abilities are used in the process of acquiring knowledge and understanding through thinking, experience, and senses.

智力的各种能力在知识和理解的获取过程中发挥作用,这包括思考、经验和感官的运用。

Ví dụ
02

Kỹ năng liên quan đến tư duy, giải quyết vấn đề và lập kế hoạch.

Skills related to reasoning, problem-solving, and planning.

与推理、解决问题及制定计划相关的技能。

Ví dụ
03

Khả năng đưa ra phán đoán và quyết định

Ability to judge situations and make decisions.

判断和决策的能力

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh