Bản dịch của từ Cold bath trong tiếng Việt
Cold bath
Noun [U/C]

Cold bath(Noun)
kˈəʊld bˈæθ
ˈkoʊɫd ˈbæθ
01
Tắm nước lạnh thường được dùng với mục đích trị liệu hoặc làm sinh lực hơn.
A cold bath is usually taken for therapeutic purposes or to boost vitality.
冷水浴,常用以治疗或提神。
Ví dụ
02
Phong cách tắm gắn liền với sức khoẻ và sự trẻ trung
A bathing style associated with health and rejuvenation.
一种沐浴方式与健康和年轻紧密相连
Ví dụ
