Anh - Việt

Bản dịch của từ Cold sore trong tiếng Việt

cold sore

Noun

cold sore (Noun)

/koʊld soʊɹ/
/koʊld soʊɹ/
AI

Nghĩa 01

Một mụn nước nhỏ, thường xuất hiện ở môi, do virus herpes simplex gây ra (chủ yếu là HHV-1, đôi khi HHV-2). Mụn này thường đau, rỉ dịch hoặc đóng vảy khi khô và có thể tái phát nhiều lần.

pathology A small bump namely a vesicle on the lips resulting from infection by herpes simplex viruses mostly HHV1 but also HHV2.

Ví dụ
Nhiều người bị mụn nước lạnh trong các sự kiện xã hội căng thẳng.Many people get a cold sore during stressful social events.
Cô ấy không muốn cho mọi người thấy mụn nước lạnh ở bữa tiệc.She does not want to show her cold sore at the party.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh