Bản dịch của từ Cold type trong tiếng Việt
Cold type
Noun [U/C]

Cold type(Noun)
koʊld taɪp
koʊld taɪp
01
Một phương pháp in loại trong đó chữ cái được đúc bằng kim loại hoặc các vật liệu bền khác.
A method of typesetting in which letters are cast in metal or other durable materials.
Ví dụ
02
Loại chữ được sản xuất bằng quy trình cold type, trái ngược với hot type.
Type produced by the cold type process, as opposed to hot type.
Ví dụ
03
Một phong cách in ấn không liên quan đến nhiệt hoặc vật liệu nóng chảy.
A style of typesetting that does not involve heat or molten materials.
Ví dụ
