Bản dịch của từ Colocation trong tiếng Việt
Colocation
Noun [U/C]

Colocation(Noun)
kˌɑləkˈeɪʃən
kˌɑləkˈeɪʃən
01
Hành động xắp xếp chồng lên nhau; quá trình sắp đặt nhiều món đồ cùng một chỗ.
Grouping actions; the process of positioning multiple items at the same location.
将多个项目放在一起的操作,指的是同时在同一位置定位多个目标的过程。
Ví dụ
02
Dịch vụ do các trung tâm dữ liệu cung cấp cho doanh nghiệp cần kết nối trực tiếp thiết bị của họ với các dịch vụ của trung tâm dữ liệu.
The services that data centers provide to businesses require direct connectivity between their equipment and the data center's services.
数据中心为企业提供的服务应当能够让他们的设备直接连接到数据中心的各种服务上。
Ví dụ
03
Tình huống các mạng hoặc hệ thống đều được đặt trong cùng một cơ sở vật chất.
This refers to situations where networks or systems are physically located within the same facility.
网络或系统物理上集中在同一地点的情况。
Ví dụ
