Bản dịch của từ Column inch trong tiếng Việt
Column inch
Noun [U/C]

Column inch(Noun)
kˈɑləm ɪntʃ
kˈɑləm ɪntʃ
01
Chiều cao của một cột trong một ấn phẩm in, được đo bằng inch.
The height of a column in a printed publication, measured in inches.
Ví dụ
02
Một đơn vị đo lường trong xuất bản cho diện tích không gian quảng cáo.
A unit of measure used in publishing for the area of advertising space.
Ví dụ
