Bản dịch của từ Combined modality therapy trong tiếng Việt

Combined modality therapy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Combined modality therapy (Noun)

kəmbˈaɪnd mədˈæləti θˈɛɹəpi
kəmbˈaɪnd mədˈæləti θˈɛɹəpi
01

Một phương pháp trị liệu sử dụng nhiều phương pháp hoặc hình thức để điều trị một tình trạng.

A therapeutic approach that uses multiple methods or modalities to treat a condition.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một chiến lược điều trị tích hợp kết hợp nhiều kỹ thuật trị liệu khác nhau để tăng cường hiệu quả.

An integrated treatment strategy that combines different therapeutic techniques for enhanced effectiveness.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một giao thức điều trị sử dụng đồng thời nhiều loại liệu pháp khác nhau.

A treatment protocol that simultaneously employs various types of therapies.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/combined modality therapy/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Combined modality therapy

Không có idiom phù hợp