Bản dịch của từ Protocol trong tiếng Việt

Protocol

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Protocol (Noun)

pɹˈoʊɾəkˌɔl
pɹˈoʊɾəkˌɑl
01

Bản gốc của văn bản ngoại giao, đặc biệt là các điều khoản của điều ước quốc tế đã được các bên thoả thuận tại hội nghị và được các bên ký kết.

The original draft of a diplomatic document especially of the terms of a treaty agreed to in conference and signed by the parties.

Ví dụ

The protocol outlined the rules for the upcoming social event.

Nghị định ghi rõ các quy tắc cho sự kiện xã hội sắp tới.

The protocol required all guests to wear formal attire.

Nghị định yêu cầu tất cả khách mời mặc trang phục lịch lãm.

Following the protocol was essential for a successful charity gala.

Tuân theo nghị định là điều cần thiết để tổ chức thành công buổi gala từ thiện.

02

Một hồ sơ chính thức hoặc chính thức về các quan sát thực nghiệm khoa học.

A formal or official record of scientific experimental observations.

Ví dụ

The research team followed the protocol for data collection.

Nhóm nghiên cứu đã tuân thủ giao thức cho việc thu thập dữ liệu.

The protocol outlined the steps for conducting the social experiment.

Giao thức đã chỉ ra các bước để tiến hành thí nghiệm xã hội.

Adhering to the protocol ensured the validity of the scientific findings.

Tuân thủ giao thức đảm bảo tính hợp lệ của kết quả khoa học.

03

Một bộ quy tắc quản lý việc trao đổi hoặc truyền dữ liệu giữa các thiết bị.

A set of rules governing the exchange or transmission of data between devices.

Ví dụ

The diplomatic protocol required a specific order of greetings.

Nghi thức ngoại giao yêu cầu một trật tự chào hỏi cụ thể.

Following the protocol is crucial in formal social events.

Tuân thủ nghi thức là rất quan trọng trong các sự kiện xã hội trang trọng.

The protocol for addressing royalty differs from commoners.

Nghi thức khi giao tiếp với hoàng gia khác với dân thường.

04

Thủ tục chính thức hoặc hệ thống các quy tắc quản lý các công việc của nhà nước hoặc các dịp ngoại giao.

The official procedure or system of rules governing affairs of state or diplomatic occasions.

Ví dụ

Following the protocol is crucial in diplomatic events.

Tuân theo giao thức là rất quan trọng trong sự kiện ngoại giao.

He violated the protocol by speaking out of turn.

Anh ấy vi phạm giao thức khi nói không đúng lúc.

The country's protocol department manages official state ceremonies.

Bộ phận giao thức của quốc gia quản lý các nghi lễ chính thức.

Dạng danh từ của Protocol (Noun)

SingularPlural

Protocol

Protocols

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Protocol cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Protocol

Không có idiom phù hợp