Bản dịch của từ Come up against a brick wall trong tiếng Việt
Come up against a brick wall

Come up against a brick wall(Idiom)
Gặp phải một trở ngại hoặc khó khăn ngăn cản sự tiến triển
To encounter an obstruction or difficulty that prevents progress
Đối mặt với sự phản kháng hoặc bế tắc trong một tình huống
To meet with resistance or impasse in a situation
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Cụm từ 'come up against a brick wall' mang nghĩa ẩn dụ chỉ việc gặp phải trở ngại, khó khăn không thể vượt qua trong một tình huống hay quá trình nào đó. Cụm từ này không có sự khác biệt rõ rệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cả trong cách viết và cách phát âm. Tuy nhiên, nó thường được sử dụng trong ngữ cảnh cá nhân, nghề nghiệp hoặc nghiên cứu để diễn tả cảm giác bế tắc".
"Cụm từ 'come up against a brick wall' mang nghĩa ẩn dụ chỉ việc gặp phải trở ngại, khó khăn không thể vượt qua trong một tình huống hay quá trình nào đó. Cụm từ này không có sự khác biệt rõ rệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cả trong cách viết và cách phát âm. Tuy nhiên, nó thường được sử dụng trong ngữ cảnh cá nhân, nghề nghiệp hoặc nghiên cứu để diễn tả cảm giác bế tắc".
