Bản dịch của từ Comfy seat trong tiếng Việt
Comfy seat
Noun [U/C]

Comfy seat(Noun)
kˈɒmfaɪ sˈiːt
ˈkəmˌfaɪ ˈsit
Ví dụ
02
Một chỗ ngồi thoải mái thường là ghế hoặc trên ghế sofa
A comfortable seat, usually on a chair or sofa
一个舒服的坐的地方,通常是在椅子上或沙发上
Ví dụ
03
Một thuật ngữ dùng để mô tả một chiếc ghế hoặc ghế dài được thiết kế để thư giãn
It's a term used to describe a chair or sofa designed for relaxation.
一种用来描述专为放松休闲而设计的椅子或沙发的术语
Ví dụ
