Bản dịch của từ Comic fan trong tiếng Việt

Comic fan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Comic fan(Noun)

kˈɒmɪk fˈæn
ˈkɑmɪk ˈfæn
01

Một người tham gia vào văn hóa truyện tranh, chẳng hạn như đi hội chợ hoặc sưu tầm truyện tranh.

An individual who participates in comic book culture such as attending conventions or collecting comics

Ví dụ
02

Một người yêu thích hoặc ngưỡng mộ truyện tranh hoặc truyện tranh ngắn.

A person who is an enthusiast or admirer of comic books or comic strips

Ví dụ
03

Một người say mê theo dõi các bộ truyện tranh hoặc nhân vật trong truyện tranh.

Someone who follows comic book series or characters avidly

Ví dụ