Anh - Việt

Bản dịch của từ Coming of age trong tiếng Việt

coming of age

Phrase

coming of age (Phrase)

/kˈʌmɨŋ ˈʌv ˈeɪdʒ/
/kˈʌmɨŋ ˈʌv ˈeɪdʒ/
AI

Nghĩa 01

thời điểm một người được pháp luật công nhận là người trưởng thành và đủ tuổi để thực hiện các quyền như bỏ phiếu, uống rượu v.v.

the time when a person legally becomes an adult and is old enough to vote drink alcohol etc.

Ví dụ
Khi tròn 18 tuổi đánh dấu sự trưởng thành của nhiều thanh niên.Turning 18 marks the coming of age for many young adults.
Không thể bỏ phiếu hoặc uống rượu là một điều tiêu cực của việc chưa trưởng thành.Not being able to vote or drink is a downside of not coming of age yet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh