Bản dịch của từ Communication adaptation trong tiếng Việt

Communication adaptation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Communication adaptation(Noun)

kəmjˌunəkˈeɪʃən ˌædəptˈeɪʃən
kəmjˌunəkˈeɪʃən ˌædəptˈeɪʃən
01

Quá trình điều chỉnh phong cách hoặc phương pháp giao tiếp để phù hợp hơn với từng đối tượng hoặc hoàn cảnh khác nhau.

The process of altering one's style or method of communication to better suit different audiences or situations.

调整沟通风格或方法,以更好地适应不同的对象或情境。

Ví dụ
02

Các điều chỉnh trong cách giao tiếp để nâng cao hiệu quả và sự hiểu biết trong những môi trường đa dạng.

Adjustments are made in communication practices to improve effectiveness and mutual understanding across diverse settings.

为了提升沟通的效果和理解力,在不同环境下对沟通方式进行了调整。

Ví dụ
03

Khả năng điều chỉnh cách giao tiếp của bản thân dựa trên phản hồi hoặc dấu hiệu xã hội.

The ability of a person to adapt their communication style based on feedback or social cues.

一个人根据社会反馈或信号调整沟通方式的能力。

Ví dụ