community antenna television
Noun
community antenna television (Noun)
/kəmjˈunəti æntˈɛnə tˈɛləvˌɪʒən/
/kəmjˈunəti æntˈɛnə tˈɛləvˌɪʒən/
AI
Ví dụ
Dịch vụ truyền hình qua ăng-ten cộng đồng đã cải thiện việc tiếp cận kênh cho cư dân.The community antenna television service improved local access to channels for residents.
Nhiều cư dân không sử dụng truyền hình qua ăng-ten cộng đồng vì có lựa chọn vệ tinh.Many residents do not use community antenna television due to satellite options.
Ví dụ
Hệ thống truyền hình qua anten cộng đồng đã cải thiện chất lượng hình ảnh ở Springfield năm ngoái.Community antenna television improved local reception in Springfield last year.
Nhiều người không còn sử dụng truyền hình qua anten cộng đồng nữa.Many people do not use community antenna television anymore.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Television antenne cộng đồng (community antenna television - CATV) là một hệ thống truyền hình cáp được thiết kế để cung cấp tín hiệu truyền hình cho một nhóm người dùng thông qua một ăng-ten tập trung. Hệ thống này thường được sử dụng ở những khu vực có tín hiệu truyền hình yếu hoặc không có sẵn. CATV có thể mang lại nhiều kênh truyền hình hơn so với truyền hình mặt đất truyền thống. Trong cả Anh và Mỹ, thuật ngữ này được sử dụng tương tự, nhưng cách phát âm có thể khác nhau, với người Anh thường phác âm nhẹ nhàng hơn.