Anh - Việt

Bản dịch của từ Compactly trong tiếng Việt

compactly

Adverb

compactly (Adverb)

/kˈɑmpæktli/
/kˈɑmpæktli/
AI

Nghĩa 01 · theo cách tiết kiệm không gian; sắp xếp gần nhau, gọn gàng để chiếm ít chỗ hơn

theo cách tiết kiệm không gian; sắp xếp gần nhau, gọn gàng để chiếm ít chỗ hơn

in a way that saves space and is arranged closely together.

Ví dụ
Vườn cộng đồng được sắp xếp gọn gàng với nhiều cây trong khu vực nhỏ.The community garden compactly fits many plants in a small area.
Họ không sắp xếp ghế ngồi gọn gàng cho sự kiện.They did not compactly arrange the chairs for the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của compactly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

compactly

gọn nhẹ

more compactly

gọn hơn

most compactly

gọn nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh