Anh - Việt

Bản dịch của từ Compacts trong tiếng Việt

compacts

NounVerb

compacts (Noun)

/kˈɑmpækts/
/kˈɑmpækts/
AI

Nghĩa 01 · Một loại ô tô nhỏ, tiết kiệm nhiên liệu và chi phí, thường có kích thước gọn, phù hợp đi trong thành phố.

Một loại ô tô nhỏ, tiết kiệm nhiên liệu và chi phí, thường có kích thước gọn, phù hợp đi trong thành phố.

A small and economical car.

Ví dụ
Nhiều gia đình thích xe nhỏ vì tiết kiệm nhiên liệu.Many families prefer compacts for their low fuel consumption.
Không phải ai cũng thích xe nhỏ; một số người thích xe lớn hơn.Not everyone likes compacts; some prefer larger vehicles.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của compacts (Noun)

SingularPlural

compact

compacts

compacts (Verb)

/kəmpˈækts/
/kəmpˈækts/
AI

Nghĩa 01 · Ép, nén hoặc làm cho chặt lại để chiếm ít không gian hơn; làm đặc lại hoặc cô đặc lại.

Ép, nén hoặc làm cho chặt lại để chiếm ít không gian hơn; làm đặc lại hoặc cô đặc lại.

To compress into a smaller space condense.

Ví dụ
Thành phố nén nhà ở để chứa nhiều cư dân hơn vào năm 2023.The city compacts its housing to accommodate more residents in 2023.
Họ không nén không gian cộng đồng cho các sự kiện xã hội.They do not compact the community spaces for social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của compacts (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

compact

V2

Quá khứ đơn

Past simple

compacted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

compacted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

compacts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

compacting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh