Bản dịch của từ Company charter trong tiếng Việt
Company charter
Phrase

Company charter(Phrase)
kˈɒmpəni tʃˈɑːtɐ
ˈkəmpəni ˈtʃɑrtɝ
01
Một tài liệu được phát hành bởi chính phủ hoặc tập đoàn, cấp cho một tổ chức những quyền lợi và đặc quyền nhất định.
A document issued by a government or corporation that grants certain rights and privileges to an organization
Ví dụ
02
Một thỏa thuận bằng văn bản xác lập một công ty và định nghĩa cấu trúc cũng như mục đích của nó.
A written agreement that establishes a corporation and defines its structure and purpose
Ví dụ
