Bản dịch của từ Company reputation trong tiếng Việt

Company reputation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Company reputation(Noun)

kˈɒmpəni rˌɛpjuːtˈeɪʃən
ˈkəmpəni ˌrɛpjəˈteɪʃən
01

Uy tín của một công ty dựa trên những hành động và thành tựu trong quá khứ.

The esteem in which a company is held based on its past actions and achievements

Ví dụ
02

Cảm nhận của công chúng hoặc người tiêu dùng về một công ty có thể ảnh hưởng đến thành công của nó.

The perception of a company by the public or consumers which can impact its success

Ví dụ
03

Ý kiến chung về chất lượng hoặc độ tin cậy của một công ty

The collective opinion about the quality or reliability of a company

Ví dụ