Bản dịch của từ Company reputation trong tiếng Việt
Company reputation
Noun [U/C]

Company reputation(Noun)
kˈɒmpəni rˌɛpjuːtˈeɪʃən
ˈkəmpəni ˌrɛpjəˈteɪʃən
Ví dụ
02
Cảm nhận của công chúng hoặc người tiêu dùng về một công ty có thể ảnh hưởng đến thành công của nó.
The perception of a company by the public or consumers which can impact its success
Ví dụ
03
Ý kiến chung về chất lượng hoặc độ tin cậy của một công ty
The collective opinion about the quality or reliability of a company
Ví dụ
