Bản dịch của từ Competence gap trong tiếng Việt

Competence gap

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Competence gap(Noun)

kˈɒmpɪtəns ɡˈæp
ˈkɑmpətəns ˈɡæp
01

Sự thiếu hụt các kỹ năng hoặc chuyên môn cần thiết cho một nhiệm vụ hay công việc cụ thể.

A deficiency in the required skills or expertise necessary for a particular task or job

Ví dụ
02

Sự chênh lệch về kỹ năng, kiến thức hoặc khả năng giữa các cá nhân hoặc nhóm.

The disparity in skills knowledge or abilities between individuals or groups

Ví dụ
03

Sự chênh lệch giữa những kỹ năng mà nhân viên có và những kỹ năng mà nhà tuyển dụng yêu cầu.

The difference between the skills that employees possess and the skills that employers require

Ví dụ