Bản dịch của từ Competence gap trong tiếng Việt
Competence gap
Noun [U/C]

Competence gap(Noun)
kˈɒmpɪtəns ɡˈæp
ˈkɑmpətəns ˈɡæp
01
Sự thiếu hụt các kỹ năng hoặc chuyên môn cần thiết cho một nhiệm vụ hay công việc cụ thể.
A deficiency in the required skills or expertise necessary for a particular task or job
Ví dụ
Ví dụ
03
Sự chênh lệch giữa những kỹ năng mà nhân viên có và những kỹ năng mà nhà tuyển dụng yêu cầu.
The difference between the skills that employees possess and the skills that employers require
Ví dụ
