Anh - Việt

Bản dịch của từ Composers trong tiếng Việt

composers

Noun

composers (Noun)

/kəmpˈəʊzəz/
/kəmˈpoʊzɝz/
AI

Nghĩa 01 · Những người sáng tác nhạc, đặc biệt là nhạc cổ điển

Những người sáng tác nhạc, đặc biệt là nhạc cổ điển

People who write music especially classical music

Ví dụ
Các nhạc sĩ sáng tác hiện đại định hình tranh luận xã hội qua các lễ hội cộng đồng.Modern composers shape social debates through music at community festivals.
Một số nhà soạn nhạc không đề cập đến bất bình đẳng xã hội trong chương trình hòa nhạc.Some composers do not address social inequality in their concert programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Những cá nhân sáng tạo hoặc khởi nguồn một tác phẩm nghệ thuật, âm nhạc hoặc văn học

Những cá nhân sáng tạo hoặc khởi nguồn một tác phẩm nghệ thuật, âm nhạc hoặc văn học

Individuals who create or originate a piece of art music or literature

Ví dụ
Trong các bài luận IELTS về xã hội, nhà soạn nhạc sáng tác giao hưởng khuyến khích tình nguyện cộng đồng.For IELTS social essays, composers create symphonies encouraging community volunteering.
Các nghiên cứu xã hội cho thấy nhà soạn nhạc không phải lúc nào cũng sáng tác nhạc về vấn đề của giới trẻ.Social studies show composers do not always create music about youth problems.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh