Anh - Việt
composers
Noun
composers (Noun)
/kəmpˈəʊzəz/
/kəmˈpoʊzɝz/
AI
Ví dụ
Các nhạc sĩ sáng tác hiện đại định hình tranh luận xã hội qua các lễ hội cộng đồng.Modern composers shape social debates through music at community festivals.
Một số nhà soạn nhạc không đề cập đến bất bình đẳng xã hội trong chương trình hòa nhạc.Some composers do not address social inequality in their concert programs.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong các bài luận IELTS về xã hội, nhà soạn nhạc sáng tác giao hưởng khuyến khích tình nguyện cộng đồng.For IELTS social essays, composers create symphonies encouraging community volunteering.
Các nghiên cứu xã hội cho thấy nhà soạn nhạc không phải lúc nào cũng sáng tác nhạc về vấn đề của giới trẻ.Social studies show composers do not always create music about youth problems.
Từ tiếng Việt gần nghĩa