Anh - Việt

Bản dịch của từ Compressibility trong tiếng Việt

compressibility

Noun

compressibility (Noun)

/kəmpɹɛsəbˈɪlɪti/
/kəmpɹɛsəbˈɪlɪti/
AI

Nghĩa 01 · Khả năng bị nén lại hoặc làm cho chật hơn, tức là vật liệu hoặc chất có thể giảm thể tích khi chịu lực ép hoặc áp suất.

Khả năng bị nén lại hoặc làm cho chật hơn, tức là vật liệu hoặc chất có thể giảm thể tích khi chịu lực ép hoặc áp suất.

The capability of being compressed or made more compact.

Ví dụ
Độ co lại của dân số ở khu vực đô thị cao.The compressibility of the population in urban areas is high.
Độ co lại của giá nhà ở thành phố đáng lo ngại.The compressibility of housing prices in the city is concerning.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh