Anh - Việt

Bản dịch của từ Compresses trong tiếng Việt

compresses

VerbNoun

compresses (Verb)

/kˈɑmpɹɛsəz/
/kəmpɹˈɛsɪz/
AI

Nghĩa 01 · Ép hoặc bóp một cái gì đó để nó chiếm ít không gian hơn.

Ép hoặc bóp một cái gì đó để nó chiếm ít không gian hơn.

To press or squeeze something so that it takes up less space.

Ví dụ
Thành phố nén rác thải của mình để giảm diện tích bãi rác.The city compresses its waste to reduce landfill space significantly.
Cộng đồng không nén tài nguyên của mình hiệu quả cho các chương trình xã hội.The community does not compress its resources effectively for social programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để rút ngắn hoặc giảm thời lượng của một cái gì đó, chẳng hạn như một văn bản hoặc một bộ phim.

Để rút ngắn hoặc giảm thời lượng của một cái gì đó, chẳng hạn như một văn bản hoặc một bộ phim.

To shorten or reduce the duration of something such as a text or a film.

Ví dụ
Bộ phim tài liệu rút gọn các vấn đề xã hội phức tạp trong một giờ.The documentary compresses complex social issues into a one-hour film.
Bài viết không rút gọn các chi tiết quan trọng về thay đổi xã hội.The article does not compress the important details about social change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Để buộc không khí hoặc khí vào một không gian hẹp hơn, tăng áp suất.

Để buộc không khí hoặc khí vào một không gian hẹp hơn, tăng áp suất.

To force air or gas into a narrower space increasing pressure.

Ví dụ
Nhà máy nén không khí để vận hành máy móc hiệu quả.The factory compresses air to power its machines efficiently.
Công ty không nén không khí trong sự kiện xã hội.The company does not compress air during the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của compresses (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

compress

V2

Quá khứ đơn

Past simple

compressed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

compressed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

compresses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

compressing

compresses (Noun)

/kˈɑmpɹɛsəz/
/kəmpɹˈɛsɪz/
AI

Nghĩa 01 · Một hành động nén một cái gì đó.

Một hành động nén một cái gì đó.

An act of compressing something.

Ví dụ
Cộng đồng nén nguồn lực của họ để hỗ trợ các tổ chức từ thiện địa phương.The community compresses their resources to support local charities effectively.
Khu phố không nén nỗ lực cho các sự kiện xã hội.The neighborhood does not compress its efforts for social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một thiết bị hoặc thuật toán giúp giảm kích thước dữ liệu.

Một thiết bị hoặc thuật toán giúp giảm kích thước dữ liệu.

A device or algorithm that reduces the size of data.

Ví dụ
Phần mềm nén tệp để dễ dàng chia sẻ trên mạng xã hội.The software compresses files for easier sharing on social media.
Ứng dụng không nén hình ảnh tốt cho bài đăng trên Facebook.The app does not compress images well for Facebook posts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh