Anh - Việt

Bản dịch của từ Compress trong tiếng Việt

compress

VerbNoun

compress (Verb)

/kˈɑmpɹɛs/
/kˈɑmpɹɛsn/
AI

Nghĩa 01 · Ép lại cho dẹp, nén lại bằng lực; dùng tay hoặc dụng cụ siết/ấn để làm cho vật gì đó nhỏ hơn về độ dày hoặc chiếm ít không gian hơn.

Ép lại cho dẹp, nén lại bằng lực; dùng tay hoặc dụng cụ siết/ấn để làm cho vật gì đó nhỏ hơn về độ dày hoặc chiếm ít không gian hơn.

Flatten by pressure; squeeze or press.

Ví dụ
Cô ấy nén lại cảm xúc để trông mạnh mẽ trước công chúng.She compresses her emotions to appear strong in public.
Người phát biểu nén bài diễn văn của mình để vừa với thời gian.The speaker compressed his speech to fit the time limit.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của compress (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

compress

V2

Quá khứ đơn

Past simple

compressed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

compressed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

compresses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

compressing

compress (Noun)

/kˈɑmpɹɛs/
/kˈɑmpɹɛsn/
AI

Nghĩa 01 · Miếng bông, gạc hoặc vật liệu thấm được ép hoặc đặt lên một chỗ trên cơ thể để giảm sưng viêm hoặc cầm máu.

Miếng bông, gạc hoặc vật liệu thấm được ép hoặc đặt lên một chỗ trên cơ thể để giảm sưng viêm hoặc cầm máu.

A pad of lint or other absorbent material pressed on to part of the body to relieve inflammation or stop bleeding.

Ví dụ
Sau khi làm đau đầu gối, anh ta áp dụng một băng bó để giảm sưng.After injuring his knee, he applied a compress to reduce swelling.
Hộp cấp cứu chứa các băng bó sát trùng cho tình huống khẩn cấp.The first aid kit contained sterile compresses for emergency situations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh