Anh - Việt

Bản dịch của từ Compulsiveness trong tiếng Việt

compulsiveness

Noun

compulsiveness (Noun)

/kəmpˈʌlsəvənsəz/
/kəmpˈʌlsəvənsəz/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc đặc điểm của người có xu hướng phải làm theo một cách ép buộc, không kiểm soát được ý muốn hoặc hành vi lặp đi lặp lại; hay cảm thấy thôi thúc mạnh mẽ phải thực hiện một việc nào đó.

Tình trạng hoặc đặc điểm của người có xu hướng phải làm theo một cách ép buộc, không kiểm soát được ý muốn hoặc hành vi lặp đi lặp lại; hay cảm thấy thôi thúc mạnh mẽ phải thực hiện một việc nào đó.

The state or quality of being compulsive.

Ví dụ
Sự cưỡng chế của cô ấy trong việc kiểm tra điện thoại ảnh hưởng đến năng suất của cô ấy một cách tiêu cực.Her compulsiveness in checking her phone affects her productivity negatively.
Sự cưỡng chế của John về vấn đề sạch sẽ khiến anh ấy dọn dẹp phòng nhiều lần trong một ngày.John's compulsiveness about cleanliness makes him clean his room multiple times a day.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh