Anh - Việt

Bản dịch của từ Concomitant variation trong tiếng Việt

concomitant variation

Noun

concomitant variation (Noun)

/kˌɑnkˈɑmətənt vˌɛɹiˈeɪʃən/
/kˌɑnkˈɑmətənt vˌɛɹiˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01 · Một mối quan hệ trong đó một hiện tượng đi kèm hoặc tương quan với một hiện tượng khác.

Một mối quan hệ trong đó một hiện tượng đi kèm hoặc tương quan với một hiện tượng khác.

A relationship in which one phenomenon accompanies or correlates with another.

Ví dụ

Nghĩa 02 · Một nguyên tắc gợi ý rằng hai biến sẽ thay đổi cùng nhau theo cách có thể dự đoán.

Một nguyên tắc gợi ý rằng hai biến sẽ thay đổi cùng nhau theo cách có thể dự đoán.

A principle that suggests that two variables will change together in a predictable manner.

Ví dụ

Nghĩa 03 · Tình trạng khi sự thay đổi của một biến đi kèm với sự thay đổi của một biến khác.

Tình trạng khi sự thay đổi của một biến đi kèm với sự thay đổi của một biến khác.

The condition when changes in one variable are accompanied by changes in another variable.

Ví dụ
Sự thay đổi đồng thời cho thấy mức nghèo đói và trình độ học vấn biến đổi cùng nhau.Concomitant variation shows how poverty and education levels change together.
Không có sự thay đổi đồng thời giữa việc sử dụng mạng xã hội và hạnh phúc.There is no concomitant variation between social media use and happiness.