Bản dịch của từ Concomitant variation trong tiếng Việt
Concomitant variation
Noun [U/C]

Concomitant variation(Noun)
kˌɑnkˈɑmətənt vˌɛɹiˈeɪʃən
kˌɑnkˈɑmətənt vˌɛɹiˈeɪʃən
01
Một mối quan hệ mà trong đó một hiện tượng đi kèm hoặc liên quan chặt chẽ với một hiện tượng khác.
A relationship where one phenomenon occurs alongside or correlates with another.
一种现象伴随或与另一现象相关联的关系。
Ví dụ
02
Một nguyên tắc cho rằng hai biến sẽ thay đổi cùng nhau theo một cách dự đoán trước được.
This suggests a principle that two variables tend to change together in a predictable way.
一个原则暗示着两个变量会以可预测的方式同步变化。
Ví dụ
