Anh - Việt

Bản dịch của từ Concourse trong tiếng Việt

concourse

Noun

concourse (Noun)

/kˈɑnkˌɔɹs/
/kˈɑnkoʊɹs/
AI

Nghĩa 01

Từ “concourse” ở đây nghĩa là một đám đông hoặc một nhóm người tụ họp lại ở cùng một nơi (ví dụ: khu vực rộng trong nhà ga, sân bay hoặc quảng trường nơi nhiều người tập trung).

A crowd or assembly of people.

Ví dụ
Sân đám đông tại buổi hòa nhạc rất sôi động và phấn khích.The concourse at the concert was lively and excited.
Đám đông tập trung tại quảng trường thị trấn để dự lễ hội.The concourse gathered in the town square for the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một khu vực rộng, mở bên trong hoặc phía trước tòa nhà công cộng (như nhà ga, sân bay, trung tâm mua sắm) để người ta tập trung, đi lại hoặc chờ đợi.

A large open area inside or in front of a public building.

Ví dụ
Sảnh của trung tâm thương mại đông người.The concourse of the shopping mall was bustling with people.
Sảnh ga tàu hỏa đông hành khách.The concourse of the train station was crowded with passengers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của concourse (Noun)

SingularPlural

concourse

concourses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh