Bản dịch của từ Conditional narrative trong tiếng Việt

Conditional narrative

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conditional narrative(Noun)

kəndˈɪʃənəl nˈærətˌɪv
kənˈdɪʃənəɫ ˈnɛrətɪv
01

Một câu chuyện khám phá các kịch bản "nếu" dựa trên những điều kiện cụ thể.

A story that explores what if scenarios based on specific conditions

Ví dụ
02

Một phương pháp kể chuyện nhấn mạnh mối quan hệ giữa nguyên nhân và hậu quả.

A method of storytelling that emphasizes the relationships between cause and effect

Ví dụ
03

Một câu chuyện mô tả các sự kiện hoặc điều kiện giả định, phụ thuộc vào một số yếu tố nhất định.

A narrative that presents events or conditions that are hypothetical or contingent upon certain factors

Ví dụ