Bản dịch của từ Contingent trong tiếng Việt

Contingent

AdjectiveNounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contingent (Adjective)

kn̩tˈɪndʒn̩t
kn̩tˈɪndʒn̩t
01

Phụ thuộc vào may rủi; không chắc chắn và có thể xảy ra hoặc không xảy ra tùy theo hoàn cảnh hoặc điều kiện khác.

Subject to chance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Diễn đạt ý “phụ thuộc vào điều kiện nào đó; xảy ra hoặc tồn tại chỉ khi có một/những hoàn cảnh nhất định”.

Occurring or existing only if certain circumstances are the case dependent on.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Contingent (Noun)

kn̩tˈɪndʒn̩t
kn̩tˈɪndʒn̩t
01

Một nhóm người có đặc điểm chung và là một phần của tập thể lớn hơn (ví dụ: một đoàn đại biểu, một đội, hoặc nhóm đại diện trong một tổ chức hoặc sự kiện).

A group of people sharing a common feature forming part of a larger group.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Contingent (Adjective)

kˈɒntɪdʒənt
ˈkɑntɪdʒənt
01

Xảy ra hoặc tồn tại chỉ khi một số hoàn cảnh nhất định xảy ra.

Occurring or existing only if certain circumstances are the case

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phụ thuộc vào một cái gì đó khác có thể xảy ra.

Dependent on something else that might happen

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Có khả năng nhưng không chắc chắn xảy ra.

Possible but not certain to occur

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ