Bản dịch của từ Contingent trong tiếng Việt

Contingent

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contingent (Adjective)

kn̩tˈɪndʒn̩t
kn̩tˈɪndʒn̩t
01

Chỉ xảy ra hoặc tồn tại nếu xảy ra (một số trường hợp nhất định); phụ thuộc vào.

Occurring or existing only if certain circumstances are the case dependent on.

Ví dụ

The success of the event was contingent on the weather forecast.

Sự thành công của sự kiện phụ thuộc vào dự báo thời tiết.

Our plans for the picnic are contingent on everyone's availability.

Kế hoạch dã ngoại của chúng tôi phụ thuộc vào sự sẵn có của mọi người.

The charity's funding was contingent on public donations.

Nguồn tài trợ của tổ chức từ thiện phụ thuộc vào sự đóng góp của công chúng.

02

Tùy thuộc vào cơ hội.

Subject to chance.

Ví dụ

The success of the event was contingent on the weather.

Sự thành công của sự kiện phụ thuộc vào thời tiết.

Their arrival time was contingent upon traffic conditions.

Thời gian đến của họ phụ thuộc vào điều kiện giao thông.

The team's victory was contingent on the opposing team's performance.

Chiến thắng của đội phụ thuộc vào hiệu suất của đội đối thủ.

Dạng tính từ của Contingent (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Contingent

Ngẫu nhiên

More contingent

Thêm phụ

Most contingent

Hầu hết các trường hợp

Contingent (Noun)

kn̩tˈɪndʒn̩t
kn̩tˈɪndʒn̩t
01

Một nhóm người có chung đặc điểm, tạo thành một phần của một nhóm lớn hơn.

A group of people sharing a common feature forming part of a larger group.

Ví dụ

The environmental contingent at the conference advocated for sustainable practices.

Nhóm người bảo vệ môi trường tại hội nghị ủng hộ các phương pháp bền vững.

The student contingent from Harvard University won the debate competition.

Nhóm sinh viên đến từ Đại học Harvard đã giành chiến thắng trong cuộc thi tranh luận.

The contingent of volunteers helped organize the charity event successfully.

Nhóm tình nguyện viên đã giúp tổ chức sự kiện từ thiện thành công.

Dạng danh từ của Contingent (Noun)

SingularPlural

Contingent

Contingents

Kết hợp từ của Contingent (Noun)

CollocationVí dụ

Strong contingent

Đội ngũ mạnh

The community had a strong contingent at the local charity event.

Cộng đồng có một nhóm mạnh tại sự kiện từ thiện địa phương.

Large contingent

Đội ngũ đông đảo

A large contingent of volunteers helped clean the park last saturday.

Một nhóm lớn tình nguyện viên đã giúp dọn dẹp công viên vào thứ bảy.

International contingent

Đội quân quốc tế

The international contingent helped during the flood disaster in vietnam last year.

Đoàn quốc tế đã giúp đỡ trong thảm họa lũ lụt ở việt nam năm ngoái.

Military contingent

Đơn vị quân sự

The military contingent provided aid during the recent flood in texas.

Đoàn quân sự đã cung cấp viện trợ trong trận lũ gần đây ở texas.

Canadian contingent

Đoàn canada

The canadian contingent helped with social programs in toronto last year.

Đoàn canada đã giúp đỡ các chương trình xã hội ở toronto năm ngoái.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Contingent cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idea for IELTS Writing topic Newspaper: Phân tích, lên ý tưởng và bài mẫu
[...] The availability of news and information is upon the presence of network connectivity [...]Trích: Idea for IELTS Writing topic Newspaper: Phân tích, lên ý tưởng và bài mẫu
IELTS Writing Topic Technology - Phân tích, lên ý tưởng và bài mẫu
[...] As such, I believe that its overall impact on social relationships is on how individuals choose to use and balance these technologies in their lives [...]Trích: IELTS Writing Topic Technology - Phân tích, lên ý tưởng và bài mẫu

Idiom with Contingent

Không có idiom phù hợp