Anh - Việt

Bản dịch của từ Conditional probability trong tiếng Việt

conditional probability

Noun

conditional probability (Noun)

/kəndˈɪʃənəl pɹˌɑbəbˈɪlətˌi/
/kəndˈɪʃənəl pɹˌɑbəbˈɪlətˌi/
AI

Nghĩa 01

Xác suất của một sự kiện với điều kiện sự kiện khác đã xảy ra.

The probability of an event given that another event has occurred.

Ví dụ
Xác suất điều kiện giúp chúng ta hiểu hành vi xã hội trong các tình huống khác nhau.Conditional probability helps us understand social behaviors in different situations.
Nhiều người không hiểu xác suất điều kiện trong các nghiên cứu xã hội.Many people do not grasp conditional probability in social studies.

Nghĩa 02

Một thước đo thống kê phản ánh khả năng xảy ra của một sự kiện dưới điều kiện sự kiện khác xảy ra.

A statistical measure that reflects the chance of one event occurring under the condition of another event's occurrence.

Ví dụ
Xác suất có điều kiện giúp hiểu hành vi xã hội trong các nhóm lớn.Conditional probability helps understand social behavior in large groups.
Xác suất có điều kiện không luôn dự đoán hành động cá nhân chính xác.Conditional probability does not always predict individual actions accurately.

Nghĩa 03

Một khái niệm cơ bản trong thống kê và lý thuyết xác suất liên quan đến các khái niệm độc lập và phụ thuộc của các sự kiện.

A fundamental concept in statistics and probability theory linked to the concepts of independence and dependence of events.

Ví dụ
Xác suất có điều kiện giúp hiểu hành vi xã hội trong các cộng đồng.Conditional probability helps understand social behavior in various communities.
Xác suất có điều kiện không áp dụng cho các sự kiện xã hội độc lập hoàn toàn.Conditional probability does not apply to completely independent social events.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh