Bản dịch của từ Conditional probability trong tiếng Việt

Conditional probability

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conditional probability(Noun)

kəndˈɪʃənəl pɹˌɑbəbˈɪlətˌi
kəndˈɪʃənəl pɹˌɑbəbˈɪlətˌi
01

Xác suất xảy ra một sự kiện khi biết rằng một sự kiện khác đã xảy ra.

The probability of an event given that another event has occurred.

在已发生一件事的前提下,另一件事发生的可能性。

Ví dụ
02

Ngay cơ bản trong thống kê và lý thuyết xác suất liên quan đến khái niệm độc lập và phụ thuộc của các sự kiện.

A fundamental concept in statistics and probability theory involves understanding independent and dependent events.

这是统计学和概率论中的一个基本概念,涉及事件的独立性和依赖性。

Ví dụ
03

Một thước đo thống kê thể hiện xác suất một sự kiện xảy ra dựa trên điều kiện của việc một sự kiện khác đã xảy ra.

A statistical measure that reflects the likelihood of an event occurring given the occurrence of another event.

这是衡量在另一事件发生的条件下,某事件发生概率的统计指标。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh