Anh - Việt

Bản dịch của từ Confiscated trong tiếng Việt

confiscated

Verb

confiscated (Verb)

/kˈɒnfɪskˌeɪtɪd/
/ˈkɑnfəˌskeɪtɪd/
AI

Nghĩa 01 · Chiếm đoạt tài sản của ai đó một cách hợp pháp.

Chiếm đoạt tài sản của ai đó một cách hợp pháp.

To take or seize someones property with authority

Ví dụ
Cảnh sát đã tịch thu 20 điện thoại trái phép trong chiến dịch an toàn năm 2023 tại Hà Nội.Police confiscated 20 illegal phones during Hanoi's 2023 safety campaign.
Đến trưa, cảnh sát vẫn chưa tịch thu biểu ngữ phản đối của Nam.By noon, police had not confiscated Nam's protest sign.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để được sử dụng cho mục đích công cộng

Để được sử dụng cho mục đích công cộng

To appropriated for public use

Ví dụ
Hà Nội đã trưng dụng hai khu đất trống để xây công viên vào năm 2023.Hanoi confiscated two vacant lots for a public park in 2023.
Đất của Linh không bị trưng dụng để xây nhà ở xã hội vào năm 2022.Linh's land was not confiscated for public housing in 2022.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Lấy đi một thứ nào đó, đặc biệt là như một hình phạt.

Lấy đi một thứ nào đó, đặc biệt là như một hình phạt.

To take something away especially as a penalty

Ví dụ
Trong cuộc biểu tình hôm thứ Hai, cảnh sát đã tịch thu 20 con dao nguy hiểm ở Boston.During Monday's protest, police confiscated 20 dangerous knives in Boston.
Thực phẩm từ thiện không bị tịch thu sau sự kiện đường phố ở Hà Nội.The charity's food was not confiscated after Hanoi's street event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh