Bản dịch của từ Congested spots trong tiếng Việt
Congested spots
Noun [U/C]

Congested spots(Noun)
kəndʒˈɛstɪd spˈɒts
ˈkɑŋɡəstɪd ˈspɑts
01
Các khu vực có lưu lượng giao thông hoặc đông đúc cao vào những thời điểm nhất định
Places that experience heavy traffic or crowding at certain times
在特定时间交通量或人流密集的地点
Ví dụ
02
Một khu vực bị hạn chế di chuyển nghiêm trọng do tích tụ đồ đạc hoặc người dùng
An area where movement is severely restricted due to the accumulation of objects or individuals.
这是一个因物品或个人堆积而导致通行受到严重限制的区域。
Ví dụ
