Bản dịch của từ Congo trong tiếng Việt
Congo
Noun [U/C]

Congo(Noun)
kˈɒŋɡəʊ
ˈkɑŋɡoʊ
01
Sông Congo là con sông dài thứ hai ở châu Phi.
The Congo River the secondlongest river in Africa
Ví dụ
02
Lưu vực Congo là một vùng rộng lớn của rừng mưa và đất ngập nước.
The Congo Basin a large area of rainforest and wetlands
Ví dụ
03
Một quốc gia ở Trung Phi, chính thức được gọi là Cộng hòa Congo.
A country in Central Africa officially the Republic of the Congo
Ví dụ
