Bản dịch của từ Conservation area trong tiếng Việt

Conservation area

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conservation area (Noun)

kˌɑnsɚvˈeɪʃən ˈɛɹiə
kˌɑnsɚvˈeɪʃən ˈɛɹiə
01

Một khu vực được thành lập để bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.

An area established for the protection of natural resources.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một khu vực được chỉ định nhằm bảo tồn giá trị sinh thái hoặc lịch sử.

A designated zone aimed at preserving ecological or historical value.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một khu vực nơi các nỗ lực bảo tồn được thực hiện để duy trì đa dạng sinh học.

A region where conservation efforts are implemented to maintain biodiversity.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh