Bản dịch của từ Conservative individuals trong tiếng Việt

Conservative individuals

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conservative individuals(Noun)

kənsˈɜːvətˌɪv ˌɪndɪvˈɪdʒuːəlz
kənˈsɝvətɪv ˌɪndɪˈvɪdʒuəɫz
01

Một người ưa thích sự ổn định hiện tại và thận trọng với những ý tưởng hoặc cải cách mới.

An individual who prefers the status quo and is cautious about new ideas or reforms

Ví dụ
02

Một người ủng hộ triết lý chính trị của chủ nghĩa bảo thủ.

A supporter of the political philosophy of conservatism

Ví dụ
03

Một người không thích thay đổi và giữ gìn các giá trị truyền thống.

A person who is averse to change and holds traditional values

Ví dụ