Bản dịch của từ Conservative range trong tiếng Việt
Conservative range
Noun [U/C]

Conservative range(Noun)
kənsˈɜːvətˌɪv ʁˈændʒ
kənˈsɝvətɪv ˈreɪndʒ
01
Một tập hợp các nguyên tắc hoặc ý tưởng bảo thủ được thể hiện trong một bối cảnh nhất định.
A collection of conservative principles or ideas represented in a particular context
Ví dụ
02
Một tập hợp các giá trị hoặc niềm tin nhấn mạnh tầm quan trọng của truyền thống và duy trì các quy chuẩn đã được thiết lập.
A set of values or beliefs that emphasizes the importance of tradition and maintaining established norms
Ví dụ
