Bản dịch của từ Conservative range trong tiếng Việt

Conservative range

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conservative range(Noun)

kənsˈɜːvətˌɪv ʁˈændʒ
kənˈsɝvətɪv ˈreɪndʒ
01

Một tập hợp các nguyên tắc hoặc ý tưởng bảo thủ được thể hiện trong một bối cảnh nhất định.

A collection of conservative principles or ideas represented in a particular context

Ví dụ
02

Một tập hợp các giá trị hoặc niềm tin nhấn mạnh tầm quan trọng của truyền thống và duy trì các quy chuẩn đã được thiết lập.

A set of values or beliefs that emphasizes the importance of tradition and maintaining established norms

Ví dụ
03

Một giới hạn hoặc mức độ cụ thể mà các thực hành bảo thủ được áp dụng hoặc tuân thủ.

A specific limit or extent to which conservative practices are applied or adhered to

Ví dụ