Bản dịch của từ Consistency in culture trong tiếng Việt
Consistency in culture
Noun

Consistency in culture (Noun)
kənsˈɪstənsi ˈɪn kˈʌltʃɐ
ˌkɑnˈsɪstənsi ˈɪn ˈkəɫtʃɝ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sự nhất quán, đặc biệt trong hành vi hoặc ý tưởng.
The quality of being consistent especially in behavior or ideas
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một tình huống mà các yếu tố khác nhau duy trì mối quan hệ hài hòa.
A situation where different elements maintain a harmonious relationship
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
