Bản dịch của từ Consistency in culture trong tiếng Việt

Consistency in culture

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Consistency in culture(Noun)

kənsˈɪstənsi ˈɪn kˈʌltʃɐ
ˌkɑnˈsɪstənsi ˈɪn ˈkəɫtʃɝ
01

Sự hài hòa giữa hành động và giá trị theo thời gian

The alignment of actions and values over time

Ví dụ
02

Sự nhất quán, đặc biệt trong hành vi hoặc ý tưởng.

The quality of being consistent especially in behavior or ideas

Ví dụ
03

Một tình huống mà các yếu tố khác nhau duy trì mối quan hệ hài hòa.

A situation where different elements maintain a harmonious relationship

Ví dụ