ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Consistent life
Một ví dụ về việc sống theo cách mà phù hợp với các nguyên tắc và giá trị của bản thân.
An instance of living in a manner that aligns with ones principles and values
Chất lượng của việc luôn hành xử theo cùng một cách hoặc có cùng quan điểm, tiêu chuẩn, v.v.
The quality of always behaving in the same way or having the same opinions standards etc
Một lối sống phản ánh một mô hình liên tục không có sự mâu thuẫn.
A lifestyle that reflects a continuous pattern without contradictions