Bản dịch của từ Consolidated service trong tiếng Việt

Consolidated service

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Consolidated service(Noun)

kənsˈɒlɪdˌeɪtɪd sˈɜːvɪs
kənˈsɑɫəˌdeɪtɪd ˈsɝvɪs
01

Một dịch vụ đã được kết hợp hoặc hợp nhất với các dịch vụ khác để nâng cao hiệu quả hoặc tính hiệu quả.

A service that has been integrated or unified with other services to improve efficiency or productivity.

这种服务已经与其他服务整合或统一,以提升效率或产出。

Ví dụ
02

Việc kết hợp nhiều dịch vụ nhằm cung cấp sự hỗ trợ toàn diện

This action integrates multiple services to provide comprehensive support.

整合多项服务以提供全面支持的做法

Ví dụ
03

Một hệ thống dịch vụ được tổ chức chặt chẽ hoạt động như một thể thống nhất

An organized service system functions as a single entity.

一个作为统一整体运作、有组织的服务体系

Ví dụ