consumed
consumed (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “consume” (tiêu thụ/tiêu dùng/ăn uống). Dùng để nói rằng ai đó đã sử dụng, ăn hoặc tiêu tốn cái gì trong quá khứ.
Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “consume” (tiêu thụ/tiêu dùng/ăn uống). Dùng để nói rằng ai đó đã sử dụng, ăn hoặc tiêu tốn cái gì trong quá khứ.
past tense and past participle of consume.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của consumed (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | consume |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | consumed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | consumed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | consumes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | consuming |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "consumed" là dạng quá khứ của động từ "consume", có nghĩa là tiêu thụ hoặc sử dụng một cách triệt để. Trong ngữ cảnh kinh tế và xã hội, từ này thường ám chỉ hành động tiêu thụ hàng hóa hoặc dịch vụ. Ở tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "consumed" được sử dụng đồng nhất, nhưng cách phát âm có sự khác biệt; người Anh thường có âm 'u' kéo dài hơn. Trong văn viết, cách dùng không khác biệt, nhưng văn phong có thể bị ảnh hưởng bởi ngữ cảnh văn hóa.