Bản dịch của từ Contingency question trong tiếng Việt

Contingency question

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contingency question(Noun)

kəntˈɪndʒənsi kwˈɛstʃən
kəntˈɪndʒənsi kwˈɛstʃən
01

Một câu hỏi phụ thuộc vào một điều kiện hoặc tình huống.

A question that is dependent on a condition or situation.

Ví dụ
02

Một câu hỏi được hỏi trong khảo sát hoặc nghiên cứu có thể thay đổi dựa trên các câu trả lời đã cho.

A question asked in a survey or research that may change based on responses given.

Ví dụ
03

Một loại câu hỏi đề cập đến các hoàn cảnh hoặc kịch bản tiềm năng.

A type of question that addresses potential circumstances or scenarios.

Ví dụ