Bản dịch của từ Contract carrier trong tiếng Việt
Contract carrier
Noun [U/C]

Contract carrier(Noun)
kˈɑntɹˌækt kˈæɹiɚ
kˈɑntɹˌækt kˈæɹiɚ
01
Một dịch vụ vận chuyển được thuê theo hợp đồng để vận chuyển hàng hóa hoặc hành khách.
A transportation service that is hired under a contract to transport goods or passengers.
Ví dụ
02
Một thực thể cung cấp dịch vụ vận chuyển cho các khách hàng cụ thể dựa trên thỏa thuận hợp đồng.
An entity that provides transport services to specific customers based on a contractual agreement.
Ví dụ
