Bản dịch của từ Contract carrier trong tiếng Việt
Contract carrier
Noun [U/C]

Contract carrier (Noun)
kˈɑntɹˌækt kˈæɹiɚ
kˈɑntɹˌækt kˈæɹiɚ
01
Một dịch vụ vận chuyển được thuê theo hợp đồng để vận chuyển hàng hóa hoặc hành khách.
A transportation service that is hired under a contract to transport goods or passengers.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một thực thể cung cấp dịch vụ vận chuyển cho các khách hàng cụ thể dựa trên thỏa thuận hợp đồng.
An entity that provides transport services to specific customers based on a contractual agreement.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Contract carrier
Không có idiom phù hợp