Bản dịch của từ Contract carrier trong tiếng Việt

Contract carrier

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contract carrier (Noun)

kˈɑntɹˌækt kˈæɹiɚ
kˈɑntɹˌækt kˈæɹiɚ
01

Một dịch vụ vận chuyển được thuê theo hợp đồng để vận chuyển hàng hóa hoặc hành khách.

A transportation service that is hired under a contract to transport goods or passengers.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một thực thể cung cấp dịch vụ vận chuyển cho các khách hàng cụ thể dựa trên thỏa thuận hợp đồng.

An entity that provides transport services to specific customers based on a contractual agreement.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một doanh nghiệp vận hành xe để cho thuê, bị ràng buộc bởi các điều khoản của hợp đồng với khách hàng.

A business that operates vehicles for hire, bound by the terms of a contract with the customer.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Contract carrier cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Contract carrier

Không có idiom phù hợp