Bản dịch của từ Contradict drug detection trong tiếng Việt
Contradict drug detection
Noun [U/C]

Contradict drug detection(Noun)
kˈɒntrədˌɪkt drˈʌɡ dɪtˈɛkʃən
ˈkɑntrəˌdɪkt ˈdrəɡ dɪˈtɛkʃən
01
Một phương pháp được sử dụng trong phân tích pháp y để xác định việc sử dụng ma túy.
A methodology used in forensic analysis to determine drug usage
Ví dụ
02
Quá trình xác định sự có mặt của ma túy trong một mẫu.
The process of identifying the presence of drugs in a sample
Ví dụ
03
Một công nghệ được sử dụng để nhận diện các chất bị tiêu thụ trái phép hoặc bị lạm dụng.
A technology employed to recognize substances illicitly consumed or misused
Ví dụ
